Study

Volunteer Work

  •   0%
  •  0     0     0

  • What are they doing?
    Helping animals/ feeding animals
  • What are they doing?
    Donating to charity
  • What are they doing?
    Helping the blind/ helping the disabled (giúp đỡ người tàn tật)
  • What are they doing?
    Recycling (tái chế)
    Disaster Relief (cứu trợ thiên tai)
    Giving out information (đưa ra thông tin)
    Selling something (bán một cái gì đó)
  • What are they doing?
    Recycling
  • What are they doing?
    Working with "special needs" people, helping the mentally disabled ( trẻ em có nhu cầu đặc biệt, thiểu năng trí tuệ)
  • What are they doing?
    Helping the old/elderly
  • What are they doing?
    Volunteering at a Woman's Shelter (nơi trú ẩn của phụ nữ)
  • What are they doing?
    Fundraising/Raising money (gây quỹ)
    Supporting local charities (hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa)
    Helping the Disabled (giúp đỡ người tàn tật)
    Working at a shelter (làm việc tại một nơi trú ẩn)
  • What are they doing?
    Helping abused animals ( giúp đỡ động vật bị ngược đãi)
  • What are they doing?
    Planting trees
  • What are they doing?
    Donating Blood (hiến máu)
  • What are they doing?
    Volunteer teaching, teaching abroad (giảng dạy ở nước ngoài)
  • What are they doing?
    Raising Awareness (nâng cao ý thức)
  • What are they doing?
    Picking up Trash, Cleaning Garbage, Collecting Litter
  • What are they doing?
    Helping the homeless / Volunteering at a "Soup Kitchen" ( giúp đỡ người vô gia cư / Tình nguyện tại "bếp súp")